闊老

kuò lǎo khoát lão

Hán Việt: khoát lão · Pinyin: kuò lǎo

Tổng quan

biến thể của 闊佬|阔佬 người giàu có; kẻ có tiền; tay sộp; tư bản kếch sù; tài phiệt。有錢的人。也作闊佬。

Cấu tạo: (khoát) + (lão)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 闊佬|阔佬 người giàu có; kẻ có tiền; tay sộp; tư bản kếch sù; tài phiệt。有錢的人。也作闊佬。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 俗稱年紀較大的有錢人。《二十年目睹之怪現狀》第九六回:「他那種闊老,知道我動了身,自然去請別人。」也作「闊佬」。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 闊佬|阔佬[kuo4 lao3]
  • Cihui variant of 闊佬|阔佬