阗咽

tián yànđiền yết

Hán Việt: điền yết · Pinyin: tián yàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.堵塞; 拥挤。 2.喧闹。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

熱鬧、喧譁。唐.李公佐《南柯太守傳》:「人物闐咽,鐘鼓諠譁,不絕十數里。」《聊齋志異.卷一.嬌娜》:「鼓吹闐咽,塵落漫飛。」也作「填咽」。

Cấu tạo: 闐 (điền) + 咽 (yết)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.堵塞; 拥挤。 2.喧闹。

Từ liên quan

Gần nghĩa

咽下 · 咽住 · 咽咽 · 咽喉 · 咽塞 · 咽头 · 咽学 · 咽峡