阘茸

dá rōngtháp nhung

Hán Việt: tháp nhung · Pinyin: dá rōng

Tổng quan

ti tiện; đê hèn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.庸碌低劣。 2.指庸碌﹑低劣的人或马等。 3.卑微。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.細毛。引申為卑微低賤之意。漢.司馬遷〈報任安書〉:「今已虧形為掃除之隸,在闒茸之中,乃欲卬首信眉,論列是非,不亦輕朝廷,羞當世之士邪?」《舊唐書.卷一七七.列傳.崔慎由》:「胤所悅者闒茸下輩,所惡者正人君子,人人悚懼,朝不保夕。」 2.資質駑鈍愚劣。漢.劉向〈九嘆.憂苦〉:「同駑驘與乘駔兮,雜班駮與闒茸。」《孽海花》第一四回:「算我晦氣,嫁了個不濟的闒茸貨。」

Cấu tạo: 闒 (tháp) + 茸 (nhung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hèn mọn: ti tiện/đê hèn
  • Biên soạn v.p. mean; contemptible n. trifles; insignificant details

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.庸碌低劣。 2.指庸碌﹑低劣的人或马等。 3.卑微。

Eng

  • Cihui 闒茸 àróng v.p. mean; contemptible n. trifles; insignificant details

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

高贵