闒茸
tháp nhung
Hán Việt: tháp nhung · Pinyin: dá rōng
Tổng quan
hèn mọn: ti tiện/đê hèn
Nghĩa
Việt
- Cihui hèn mọn: ti tiện/đê hèn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 庸碌低劣; 指庸碌﹑低劣的人或马等; 卑微。
- Tân Hoa Tự Điển 1.庸碌低劣。 2.指庸碌﹑低劣的人或马等。 3.卑微。
Eng
- Cihui 闒茸 àróng v.p. mean; contemptible n. trifles; insignificant details