高贵

gāo guìcao quý

Hán Việt: cao quý · Pinyin: gāo guì

Tổng quan

cao quý; cao cả. 高貴品質 phẩm chất cao quý 大公無私的高貴. phẩm chất cao cả chí công vô tư.; cao sang. 服飾高貴 phục sức cao sang; ăn mặt sang trọng.; quý phái; sang trọng. 高貴人物 nhân vật sang trọng

新华 · Tân Hoa Đại lục

达到高度道德水平的:~品质; 极为贵重的:服饰~; 指地位高、生活享受优越的:~人物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.階級或地位高。《紅樓夢》第三七回:「一樣這屋裡的人,難道誰又比誰高貴些?」 2.外表高雅尊貴。如:「衣著高貴」、「舉止高貴」。

Cấu tạo: 高 (cao) + 貴 (quý)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. noble; high 2. highly privileged; elitist

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.階級或地位高。《紅樓夢》第三七回:「一樣這屋裡的人,難道誰又比誰高貴些?」 2.外表高雅尊貴。如:「衣著高貴」、「舉止高貴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 达到高度道德水平的:~品质; 极为贵重的:服饰~; 指地位高、生活享受优越的:~人物。

Eng

  • JMdict noble
  • JMdict high and noble
  • JMdict exalted
  • JMdict noble (character)
  • JMdict refined
  • Cihui grandeur; noble

ja

  • JMdict 高貴(こうき)

other

  • Nguồn khác Đáng yêu mến kính trọng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

尊贵

Từ trái nghĩa

下贱 · 低贱 · 卑贱 · 微贱 · 阘茸