高貴

gāo guì cao quý

Hán Việt: cao quý · Pinyin: gāo guì

Tổng quan

sự cao quý | quý tộc áng yêu mến kính trọng. cao quý cao quý ☆Đáng yêu mến kính trọng. cao quý (菩薩)高貴德王菩薩之略。☸ 1. cao quý; cao cả。達到高度道德水平的。 高貴品質 phẩm chất cao quý 大公無私的高貴。 phẩm chất cao cả chí công vô tư. 2. cao sang。極為貴重的。 服飾高貴 phục sức cao sang; ăn mặt sang trọng. 3. quý phái; sang trọng。指地位特殊、生活享受優越的。 高貴人物 nhân vật sang trọng

Cấu tạo: (cao) + (quý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cao quý cao quý ☆Đáng yêu mến kính trọng.
  • Cihui sự cao quý | quý tộc áng yêu mến kính trọng. cao quý cao quý ☆Đáng yêu mến kính trọng. cao quý (菩薩)高貴德王菩薩之略。☸ 1. cao quý; cao cả。達到高度道德水平的。 高貴品質 phẩm chất cao quý 大公無私的高貴。 phẩm chất cao cả chí công vô tư. 2. cao sang。極為貴重的。 服飾高貴 phục sức cao sang; ăn mặt sang trọng. 3. quý phái;…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.階級或地位高。《紅樓夢》第三七回:「一樣這屋裡的人,難道誰又比誰高貴些?」 2.外表高雅尊貴。如:「衣著高貴」、「舉止高貴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 达到高度道德水平的:~品质;极为贵重的:服饰~;指地位高、生活享受优越的:~人物。

Eng

  • CC-CEDICT grandeur|noble
  • Cihui grandeur; noble

ja

  • JMdict noble|high and noble|exalted|noble (character)|refined

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

尊贵

Từ trái nghĩa

下贱 · 低贱 · 卑贱 · 微贱 · 阘茸