阙文

quē wénkhuyết văn

Hán Việt: khuyết văn · Pinyin: quē wén

Tổng quan

kẽ hở, lỗ khuyết, lỗ hổng, chỗ thiếu, chỗ khuyết, chỗ sót

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.原指有疑暂缺的字◇亦指有意存疑而未写出的文句。 2.脱漏的字句。 3.犹佚文。 4.犹省文。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.空缺亡佚的文字。《論語.衛靈公》:「吾猶及史之闕文也,有馬者借人乘之,今亡矣夫。」 2.文章、字句脫落的情形。如:「對這部古籍,雖然蒐集了各個版本,但仍多闕文,無法窺得全貌。」

Cấu tạo: 闕 (khuyết) + 文 (văn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ kẽ hở, lỗ khuyết, lỗ hổng, chỗ thiếu, chỗ khuyết, chỗ sót
  • Biên soạn 闕文 uēwén n. hiatus in a text M:¹duàn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.原指有疑暂缺的字◇亦指有意存疑而未写出的文句。 2.脱漏的字句。 3.犹佚文。 4.犹省文。

Eng

  • Cihui 闕文 uēwén n. hiatus in a text M:¹duàn
  • Tần suất từ 闕文 uēwén n. hiatus in a text M:¹duàn

Từ liên quan

Gần nghĩa

文󱶣 · 文丑 · 文书 · 文人 · 文件 · 文体 · 文侩 · 文偃