阡陌

qiān mò thiên mạch

Hán Việt: thiên mạch · Pinyin: qiān mò

Tổng quan

bờ ruộng dọc ngang。田地中間縱橫交錯的小路。 阡陌縱橫。 bờ ruộng chạy ngang chạy dọc. 阡陌交通。 đường giao thông ngang dọc.

Cấu tạo: (thiên) + (mạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bờ ruộng dọc ngang。田地中間縱橫交錯的小路。 阡陌縱橫。 bờ ruộng chạy ngang chạy dọc. 阡陌交通。 đường giao thông ngang dọc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 田間用來區分田界的小路,南北為阡,東西為陌。另有一說為東西為阡,南北為陌。《史記.卷五.秦本紀》:「為田開阡陌。」司馬貞索隱引《風俗通》:「南北曰阡,東西曰陌。河東以東西為阡,南北為陌。」《漢書.卷四九.鼂錯傳》:「通田作之道,正阡陌之界。」南朝梁.江淹〈雜體詩.陶徵君〉:「種苗在東皋,苗生滿阡陌。」後泛指小路。《法苑珠林》卷一四:「(淨飯王)即於其國迦毘羅城四門之外,并衢道頭街巷阡陌有人行處,安大無遮義會之施所。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作仟佰”。田界;田间小路阡陌交通,鸡犬相闻; 田野蹑足行伍之间,而倔起阡陌之中。
  • Tân Hoa Tự Điển ①也作仟佰”。田界;田间小路阡陌交通,鸡犬相闻。②田野蹑足行伍之间,而倔起阡陌之中。

Eng

  • Cihui 阡陌 iānmò n. crisscross of footpaths between fields