阨僻
ách tích
Hán Việt: ách tích · Pinyin: è pì
Tổng quan
hật hẹp, như bị thắt lại, nói về địa thế — Hẹp hòi, nhỏ nhen, nói về lòng dạ con người. ách tịch ách tịch ☆Chật hẹp, như bị thắt lại, nói về địa thế — Hẹp hòi, nhỏ nhen, nói về lòng dạ con người.
Nghĩa
Việt
- Cihui hật hẹp, như bị thắt lại, nói về địa thế — Hẹp hòi, nhỏ nhen, nói về lòng dạ con người. ách tịch ách tịch ☆Chật hẹp, như bị thắt lại, nói về địa thế — Hẹp hòi, nhỏ nhen, nói về lòng dạ con người.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 狭隘偏执; 狭小偏斜。
- Tân Hoa Tự Điển 1.狭隘偏执。 2.狭小偏斜。