阨穷
ách cùng
Hán Việt: ách cùng
Tổng quan
hốn khổ, hết đường xoay trở. ách cùng ách cùng ☆Khốn khổ, hết đường xoay trở.
Nghĩa
Việt
- Cihui hốn khổ, hết đường xoay trở. ách cùng ách cùng ☆Khốn khổ, hết đường xoay trở.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 困阨窮苦。《孟子.公孫丑上》:「佚而不怨,阨窮而不憫。」宋.陸游〈書憤〉詩:「阨窮蘇武餐氈久,憂憤張巡嚼齒空。」