阪阻
phản trở
Hán Việt: phản trở · Pinyin: bǎn zǔ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 道路崎嶇險阻。《韓非子.姦劫弒臣》:「託於犀車良馬之上,則可以陸犯阪阻之患。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 险阻。
- Tân Hoa Tự Điển 1.险阻。
Hán Việt: phản trở · Pinyin: bǎn zǔ