防制

fáng zhì phòng chế

Hán Việt: phòng chế · Pinyin: fáng zhì

Tổng quan

(Đài Loan) chống lại (bắt nạt, rửa tiền, v.v.) | đối phó

Cấu tạo: (phòng) + (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Đài Loan) chống lại (bắt nạt, rửa tiền, v.v.) | đối phó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 防備制止。如:「為了防制黑道滋事,警方已經做了必要的措施。」《晉書.卷四七.列傳.傅玄》:「士農工商之分不可斯須廢也。若未能精其防制,計天下文武之官足為副貳者使學,其餘皆歸之於農。」

Eng

  • CC-CEDICT (Tw) to combat (bullying, money laundering etc)|to counter
  • Cihui 防制 fángzhì v. guard against; prevent; avoid