防務
phòng vụ
Hán Việt: phòng vụ · Pinyin: fáng wù
Tổng quan
(liên quan đến) quốc phòng
Nghĩa
Việt
- Cihui (liên quan đến) quốc phòng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一切防禦措施。如:「為保障國家安全,防務工作馬虎不得。」《清史稿.卷一三八.兵志九》:「及拳匪肇釁,聯軍北犯,沽口砲臺,毀於一旦,北洋沿海防務,遂日形懈弛云。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有关国家安全防御方面的事务。
Eng
- CC-CEDICT (pertaining to) defense
- Cihui (pertaining to) defense