防口
phòng khẩu
Hán Việt: phòng khẩu
Tổng quan
iữ miệng. Nói năng thận trọng — Cũng chỉ sự đàn áp dư luận. phòng khẩu phòng khẩu ☆Giữ miệng. Nói năng thận trọng — Cũng chỉ sự đàn áp dư luận.
Nghĩa
Việt
- Cihui iữ miệng. Nói năng thận trọng — Cũng chỉ sự đàn áp dư luận. phòng khẩu phòng khẩu ☆Giữ miệng. Nói năng thận trọng — Cũng chỉ sự đàn áp dư luận.