防城

fáng chéng phòng thành

Hán Việt: phòng thành · Pinyin: fáng chéng

Tổng quan

quận Phòng Thành của thành phố Phòng Thành Cảng 防城港市, Quảng Tây găn chận quân giặc đánh thành — Giữ gìn sự yên ổn trong thành phố. phòng thành phòng thành ☆Ngăn chận quân giặc đánh thành — Giữ gìn sự yên ổn trong thành phố.

Cấu tạo: (phòng) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quận Phòng Thành của thành phố Phòng Thành Cảng 防城港市, Quảng Tây găn chận quân giặc đánh thành — Giữ gìn sự yên ổn trong thành phố. phòng thành phòng thành ☆Ngăn chận quân giặc đánh thành — Giữ gìn sự yên ổn trong thành phố.

Eng

  • CC-CEDICT see 防城區|防城区[Fang2 cheng2 Qu1]
  • Cihui see 防城區|防城区