防堵
phòng đổ
Hán Việt: phòng đổ · Pinyin: fáng dǔ
Tổng quan
ngăn chặn | chống | đối phó
Nghĩa
Việt
- Cihui ngăn chặn | chống | đối phó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 防範、圍堵。如:「颱風季節,應做好堤岸防堵的工作,以免海水倒灌。」
Eng
- CC-CEDICT to prevent|to combat|to counter
- Cihui to prevent; to combat; to counter