防護
phòng hộ
Hán Việt: phòng hộ · Pinyin: fáng hù
Tổng quan
phòng thủ | bảo vệ
Nghĩa
Việt
- Cihui phòng thủ | bảo vệ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 防守維護。《三國演義》第七四回:「軍士晝夜防護,不敢懈怠。」《紅樓夢》第五五回:「秋紋回頭見了平兒,笑道:『你又在這裡充什麼外圍的防護。』一面回身便坐在平兒褥上。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 防备和保护:这些精密仪器在运输途中要严加~。
Eng
- CC-CEDICT to defend|to protect
- Cihui to defend; to protect
ja
- JMdict protection