防染劑

fáng rǎn jì phòng nhiễm tề

Hán Việt: phòng nhiễm tề · Pinyin: fáng rǎn jì

Tổng quan

chất cản màu (phết vào vải để cho thuốc nhuộm không ăn ở những chỗ không cần nhuộm màu), kháng cự, chống lại, chịu đựng được, chịu được, cưỡng lại, không mắc phải, ((thường) phủ định) nhịn được

Cấu tạo: (phòng) + (nhiễm) + (tề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chất cản màu (phết vào vải để cho thuốc nhuộm không ăn ở những chỗ không cần nhuộm màu), kháng cự, chống lại, chịu đựng được, chịu được, cưỡng lại, không mắc phải, ((thường) phủ định) nhịn được