防毒
phòng độc
Hán Việt: phòng độc · Pinyin: fáng dú
Tổng quan
bảo vệ chống lại các chất độc hại, ma túy hoặc virus máy tính phòng độc; chống độc。防止毒物對人畜等的危害。 防毒面具 mặt nạ phòng độc
Nghĩa
Việt
- Cihui bảo vệ chống lại các chất độc hại, ma túy hoặc virus máy tính phòng độc; chống độc。防止毒物對人畜等的危害。 防毒面具 mặt nạ phòng độc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 防止毒物或病毒程式對人畜、資訊設備等的危害。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 防止毒物对人畜等的危害:~面具。
Eng
- CC-CEDICT to protect against poisonous substances, narcotics or computer viruses
- Cihui to protect against poisonous substances, narcotics or computer viruses
ja
- JMdict gasproofing