防治

fáng zhì phòng trì

Hán Việt: phòng trì · Pinyin: fáng zhì

Tổng quan

phòng và chữa | phòng ngừa và điều trị

Cấu tạo: (phòng) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng và chữa | phòng ngừa và điều trị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 預防和治療。如:「夏天必須要防治疾病傳染。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 预防和治疗和治理(疾病等):~结核病;预防和治理(灾害等):~风少|~蚜虫。

Eng

  • CC-CEDICT to prevent and cure|prevention and cure
  • Cihui to prevent and cure; prevention and cure