防潮
phòng triều
Hán Việt: phòng triều · Pinyin: fáng cháo
Tổng quan
chống ẩm | chống ẩm mốc | bảo vệ chống thuỷ triều
Nghĩa
Việt
- Cihui chống ẩm | chống ẩm mốc | bảo vệ chống thuỷ triều
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.防止溼氣產生。如:「為了防潮,他特地在箱子裡放了些乾燥劑。」 2.防備潮水。如:「防潮閘門」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 防止潮湿:~纸|储存粮食要注意~;防备潮水:~闸门。
Eng
- CC-CEDICT damp proof|moisture proof|protection against tides
- Cihui damp proof; moisture proof; protection against tides
ja
- JMdict protection against the tide