防疫
phòng dịch
Hán Việt: phòng dịch · Pinyin: fáng yì
Tổng quan
phòng ngừa dịch bệnh găn ngừa bệnh truyền nhiễm. phòng dịch phòng dịch ☆Ngăn ngừa bệnh truyền nhiễm. phòng dịch; phòng bệnh truyền nhiễm。預防傳染病。 防疫針 tiêm phòng dịch 防疫站 trạm phòng dịch 防疫措施 biện pháp phòng dịch
Nghĩa
Việt
- Cihui phòng ngừa dịch bệnh găn ngừa bệnh truyền nhiễm. phòng dịch phòng dịch ☆Ngăn ngừa bệnh truyền nhiễm. phòng dịch; phòng bệnh truyền nhiễm。預防傳染病。 防疫針 tiêm phòng dịch 防疫站 trạm phòng dịch 防疫措施 biện pháp phòng dịch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 預防疫病傳染。如:「完善的防疫措施,是確保國民健康的首要工作」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 预防传染病:~针|~措施。
Eng
- CC-CEDICT to prevent epidemics
- Cihui disease prevention; protection against epidemic
ja
- JMdict communicable disease control (e.g. by quarantine, disinfection, etc.)|prevention of epidemics