防盜
phòng đạo
Hán Việt: phòng đạo · Pinyin: fáng dào
Tổng quan
chống trộm
Nghĩa
Việt
- Cihui chống trộm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 防備強盜。《初刻拍案驚奇》卷八:「一般苧麻,共有五千兩有餘,乃是久慣大客商,江行防盜,假意貨苧麻,暗藏在捆內,瞞人眼目的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 防止坏人进行盗窃:~门|节日期间要注意防火~。
Eng
- CC-CEDICT to guard against theft|anti-theft
- Cihui to guard against theft; anti-theft