防秋 phòng thu Hán Việt: phòng thu Tổng quan Cấu tạo: 防 (phòng) + 秋 (thu)Hán Việtphòng thuCấu tạo防 + 秋 · phòng + thu nghĩa thành phần: phòng + thu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 唐時突厥、吐蕃等常於秋日入寇,故於其時調兵守邊,稱為「防秋」。