防線

fáng xiàn phòng tuyến

Hán Việt: phòng tuyến · Pinyin: fáng xiàn

Tổng quan

phòng tuyến hoặc vành đai phòng thủ | LT:道 phòng tuyến。防禦工事連成的線。 鋼鐵防線 phòng tuyến kiên cố 突破敵軍防線 đột phá phòng tuyến quân địch.

Cấu tạo: (phòng) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng tuyến hoặc vành đai phòng thủ | LT:道 phòng tuyến。防禦工事連成的線。 鋼鐵防線 phòng tuyến kiên cố 突破敵軍防線 đột phá phòng tuyến quân địch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊防守戰線,稱為「防線」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由工事连成的防御地带:钢铁~|突破敌军~。

Eng

  • CC-CEDICT defensive line or perimeter|CL:道[dao4]
  • Cihui defensive line or perimeter; CL:道