防腐

fáng fǔphòng hủ

Hán Việt: phòng hủ · Pinyin: fáng fǔ

Tổng quan

chống phân huỷ; chống thối rữa. 防腐劑 chất chống phân huỷ

新华 · Tân Hoa Đại lục

用药品等抑制微生物的生长、繁殖,以防止有机体腐烂:~剂。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

預防皮肉的腐爛或食物的腐敗。

Cấu tạo: 防 (phòng) + 腐 (hủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chống mục
  • Cihui chống nhiễm khuẩn
  • Cihui chống ăn mòn
  • Biên soạn antiseptic; anticorrosive

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 預防皮肉的腐爛或食物的腐敗。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用药品等抑制微生物的生长、繁殖,以防止有机体腐烂:~剂。

Eng

  • JMdict preservation from decay
  • JMdict prevention of putrefaction
  • JMdict embalmment
  • JMdict antisepsis
  • Cihui rotproof; antiseptic; anti-corrosion

Đức

  • Handedict konservieren (V), fäulnishemmend, antiseptisch, korrosionsverhindernd

ja

  • JMdict 防腐(ぼうふ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

防腐剂 · 防腐地 · 防腐法 · 防腐物 · 防腐的 · 防腐溶液 · 腐乳 · 腐俗