防護劑
phòng hộ tề
Hán Việt: phòng hộ tề
Tổng quan
có khuynh hướng đẩy ra, có ý cự tuyệt, có ý khước từ, làm khó chịu, làm tởm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thấn nước, cái đẩy lùi, vải không thấm nước, thuốc trừ sâu, thuốc trừ rệp (ở cây), (y học) thuốc làm giảm sưng tấy
Nghĩa
Việt
- Cihui có khuynh hướng đẩy ra, có ý cự tuyệt, có ý khước từ, làm khó chịu, làm tởm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thấn nước, cái đẩy lùi, vải không thấm nước, thuốc trừ sâu, thuốc trừ rệp (ở cây), (y học) thuốc làm giảm sưng tấy