防身

fáng shēn phòng thân

Hán Việt: phòng thân · Pinyin: fáng shēn

Tổng quan

tự bảo vệ | phòng thân

Cấu tạo: (phòng) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự bảo vệ | phòng thân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 保護身體,使不受傷害或侵襲。如:「學習武術不但可以增強體魄,而且可以防身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 保护自身不受侵害:~术。

Eng

  • CC-CEDICT self-protection|to defend oneself
  • Cihui self-protection; to defend oneself