防閑
phòng nhàn
Hán Việt: phòng nhàn · Pinyin: fáng xián
Tổng quan
bảo vệ gừa trước và chuẩn bị đối phó. phòng nhàn phòng nhàn ☆Ngừa trước và chuẩn bị đối phó.
Nghĩa
Việt
- Cihui phòng nhàn phòng nhàn ☆Ngừa trước và chuẩn bị đối phó.
- Cihui bảo vệ gừa trước và chuẩn bị đối phó. phòng nhàn phòng nhàn ☆Ngừa trước và chuẩn bị đối phó.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 防範。《三國志.卷一二.魏書.邢顒傳》:「顒防閑以禮,無所屈撓,由是不合。」
Eng
- CC-CEDICT to guard
- Cihui to guard