防除
phòng trừ
Hán Việt: phòng trừ · Pinyin: fáng chú
Tổng quan
phòng trừ; phòng và diệt (các loại sâu bọ có hại)。預防和消除(害蟲等)。 防除白蟻 phòng trừ mối
Nghĩa
Việt
- Cihui phòng trừ; phòng và diệt (các loại sâu bọ có hại)。預防和消除(害蟲等)。 防除白蟻 phòng trừ mối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 預防和消除。如:「為維護自然生態環境,發展安全無毒的防除蟲害法是必然的趨勢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 预防和消除(害虫等):~白蚁|~鼠害。
Eng
- Cihui 防除 ángchú v. prevent and kill off (pests/etc.)
ja
- JMdict prevention (of plant disease and insect damage)|(pest) control|extermination (of harmful insects)|protection (against natural disasters)