防震

fáng zhèn phòng chấn

Hán Việt: phòng chấn · Pinyin: fáng zhèn

Tổng quan

chống sốc | phòng chống động đất

Cấu tạo: (phòng) + (chấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chống sốc | phòng chống động đất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.使建築物、機器、儀表等免於因震動而受損的措施或裝置。如:「現在的高樓都有很好的防震設計,讓住戶住得很安心。」 2.防備地震。如:「各級學校都應該定期舉行防震演習。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 采取一定的措施或安装某种装置,使建筑物、机器、仪表等减少震动或免受震动:~手表;防备地震:~棚。

Eng

  • CC-CEDICT shockproof|to guard against earthquakes
  • Cihui shockproof; to guard against earthquakes