防風林
phòng phong lâm
Hán Việt: phòng phong lâm · Pinyin: fáng fēng lín
Tổng quan
rừng chắn gió
Nghĩa
Việt
- Cihui rừng chắn gió。在乾旱多風的地區,為了降低風速、阻擋風沙而種植的防護林。
- Cihui rừng chắn gió
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 保安林之一種,用以防阻風力而栽植的樹林。
Eng
- Cihui 防風林 ángfēnglín n. (forest) windbreak
ja
- JMdict windbreak (forest)|shelterbelt