陽和

yáng hé dương hòa

Hán Việt: dương hòa · Pinyin: yáng hé

Tổng quan

Cấu tạo: (dương) + (hòa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春天的暖气; 借指春天; 温暖﹔和暖; 喻指和悦的脸色; 阳气; 祥和的气氛; 借指佳音。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.春天的暖气。 2.借指春天。 3.温暖﹔和暖。 4.喻指和悦的脸色。 5.阳气。 6.祥和的气氛。 7.借指佳音。

Eng

  • Cihui 陽和 ánghé* v.p. warm; balmy