陽壽
dương thọ
Hán Việt: dương thọ · Pinyin: yáng shòu
Tổng quan
tuổi thọ định sẵn
Nghĩa
Việt
- Cihui tuổi thọ định sẵn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 活在世上的歲數。元.無名氏《碧桃花》第一折:「我本是徐碧桃,不幸辭世,為陽壽未盡,一靈不散。」《西遊記》第一一回:「陛下寬心勿慮,還有二十年陽壽。此一來已是對案明白,請返本還陽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指人在世间的寿命。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指人在世间的寿命。
Eng
- CC-CEDICT predestined lifespan
- Cihui predestined lifespan