陽春
dương xuân
Hán Việt: dương xuân · Pinyin: yáng chūn
Tổng quan
Dương Xuân, thành phố cấp huyện ở Dương Giang 陽江|阳江, Quảng Đông
Nghĩa
Việt
- Cihui Dương Xuân, thành phố cấp huyện ở Dương Giang 陽江|阳江, Quảng Đông
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.溫暖的春天。唐.李白〈春夜宴從弟桃李園序〉:「況陽春召我以煙景,大塊假我以文章。」《西遊記》第三七回:「又遇著陽春天氣,紅杏夭桃,開花綻蕊,家家士女,處處王孫,俱去遊春賞玩。」 2.形容無添加物或配件。如:「陽春麵」、「陽春車」。 3.稱頌惠愛百姓的政治。參見「有腳陽春」條。 4.俗稱陰曆十月為小陽春。 5.樂曲名。參見「陽春白雪」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 温暖的春天三月阳春|十月小阳春; 太平盛世何时见阳春。
- Tân Hoa Tự Điển ①温暖的春天三月阳春|十月小阳春。②太平盛世何时见阳春。
Eng
- CC-CEDICT see 陽春市|阳春市[Yang2 chun1 Shi4]
- Cihui see 陽春市|阳春市
ja
- JMdict spring|the springtime