陽畦
dương huề
Hán Việt: dương huề · Pinyin: yáng qí
Tổng quan
vườn ươm
Nghĩa
Việt
- Cihui vườn ươm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 苗床的一种,设在向阳的地方,四周用土培成框,北面或四周安上风障,夜间或气温低时,在框上盖席或塑料薄膜来保温。
Eng
- Cihui 陽畦 yángqí n. <agr.> seed bed with windbreaks