陽舒

yáng shū dương thư

Hán Việt: dương thư · Pinyin: yáng shū

Tổng quan

Cấu tạo: (dương) + (thư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语本汉张衡《西京赋》﹕"夫人在阳时则舒﹐在阴时则惨。"后因以"阳舒"指舒畅的心情和宽松的气氛; 借指书法中笔划的舒展。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本汉张衡《西京赋》﹕"夫人在阳时则舒﹐在阴时则惨。"后因以"阳舒"指舒畅的心情和宽松的气氛。 2.借指书法中笔划的舒展。