陽虛

yáng xū dương hư

Hán Việt: dương hư · Pinyin: yáng xū

Tổng quan

dương hư (thiếu dương) trong Đông y

Cấu tạo: (dương) + (hư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dương hư (thiếu dương) trong Đông y

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指阳气虚衰的病理现象。阳气有温暖肢体、脏腑的作用。阳虚大多具有气虚症状,同时兼有寒象。表现为畏寒肢冷、喜吃热饮、体温偏低、面色fe5f0住⒋蟊沅绫 ⑿”闱宄ぁ⒙龀廖⑽蘖Φ取

Eng

  • CC-CEDICT deficiency of yang 陽|阳[yang2] (TCM)
  • Cihui 陽虛 ángxū n. <Ch. med.> 1. lack of vital energy 2. <i>yáng</i> depletion