陰官

yīn guān âm quan

Hán Việt: âm quan · Pinyin: yīn guān

Tổng quan

Cấu tạo: (âm) + (quan)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雨师﹔水神; 皇后近侍。多由宦官充任; 臣下。古时以为君为阳﹐臣为阴﹐故称; 冥官。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.雨师﹔水神。 2.皇后近侍。多由宦官充任。 3.臣下。古时以为君为阳﹐臣为阴﹐故称。 4.冥官。

Eng

  • Cihui 陰官 īnguān n. 1. reigning authorities in Hades 2. the rain god