陰府

yīn fǔ âm phủ

Hán Việt: âm phủ · Pinyin: yīn fǔ

Tổng quan

阴府 ÂM PHỦ Cõi âm. Đ.N.ÂM TI. Còn gọi là âm ty, âm cung, LONG CUNG, hạ giới, thuỷ đình... Người Tày (cô) quan niệm thế giới chia làm ba khu vực: Thượng giới (trời), trung giới (trần gian), hạ giới (cõi âm, thế giới người trần đã chết). 狀元句咟講對娘 陰府緣陽間結󰒂 據乃汨𫔳大恩娘 Tạng nguyên củ pác chảng đuổi nàng: Âm phủ ruyên dương gian kết ngại Cứ này thâng cửa đại ơn nàng (N.H.) Trạng nguyên Lưu Đài bèn nói với T…

Cấu tạo: (âm) + (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 阴府 ÂM PHỦ Cõi âm. Đ.N.ÂM TI. Còn gọi là âm ty, âm cung, LONG CUNG, hạ giới, thuỷ đình... Người Tày (cô) quan niệm thế giới chia làm ba khu vực: Thượng giới (trời), trung giới (trần gian), hạ giới (cõi âm, thế giới người trần đã chết). 狀元句咟講對娘 陰府緣陽間結󰒂 據乃汨𫔳大恩娘 Tạng nguyên củ pác…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阴间﹔冥府。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.阴间﹔冥府。

Eng

  • Cihui 陰府 īnfǔ n. underworld; world of the dead