陰戎

yīn róng âm nhung

Hán Việt: âm nhung · Pinyin: yīn róng

Tổng quan

Cấu tạo: (âm) + (nhung)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代少数民族名。西戎之一﹐即陆浑之戎﹐因其居住于河南山北﹐故称。一说陆浑近阴地﹐故名; 泛指少数民族。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代少数民族名。西戎之一﹐即陆浑之戎﹐因其居住于河南山北﹐故称。一说陆浑近阴地﹐故名。 2.泛指少数民族。