陰森

yīn sēn âm sâm

Hán Việt: âm sâm · Pinyin: yīn sēn

Tổng quan

ảm đạm | nham hiểm | rợn người

Cấu tạo: (âm) + (sâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ảm đạm | nham hiểm | rợn người
  • Cihui âm sâm âm sâm ☆Trời u ám, nhiều mây.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.幽黯的樣子。唐.李紳〈過荊門〉詩:「陰森鬼廟當郵亭,雞豚日宰聞膻腥。」也作「陰森森」。_x000D_ 2.樹木繁茂而濃密。唐.孟浩然〈庭橘〉詩:「明發覽群物,萬木何陰森?」《西遊記》第二六回:「不多時,灑淨那舀出之水,見那樹果然依舊青綠葉陰森,上有二十三個人參果。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幽暗阴沉而可怖的样子古庙阴森|阴森的地道|下瞰峭壑阴森。

Eng

  • CC-CEDICT gloomy|sinister|eerie
  • Cihui gloomy; sinister; eerie