陣列

zhèn liè trận liệt

Hán Việt: trận liệt · Pinyin: zhèn liè

Tổng quan

(tin học) mảng (cấu trúc dữ liệu) | (phần cứng) dãy (pin quang điện, kính viễn vọng vô tuyến, v.v.)

Cấu tạo: (trận) + (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tin học) mảng (cấu trúc dữ liệu) | (phần cứng) dãy (pin quang điện, kính viễn vọng vô tuyến, v.v.)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"陈列"; 作战的阵势﹑队列。前蜀韦庄有《旅次甬西见儿童以竹枪纸旗戏为阵列主人叟曰斯子也三世没于阵思所袭祖父雠余因感之》诗; 行伍; 队伍; 排列。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"陈列"。 2.作战的阵势﹑队列。前蜀韦庄有《旅次甬西见儿童以竹枪纸旗戏为阵列主人叟曰斯子也三世没于阵思所袭祖父雠余因感之》诗。 3.行伍。 4.队伍。 5.排列。

Eng

  • CC-CEDICT (computing) array (data structure)|(hardware) array (photovoltaic cells, radio telescopes etc)
  • Cihui 陣列 zhènliè n. array

ja

  • JMdict battle formation