阵式

zhèn shìtrận thức

Hán Việt: trận thức · Pinyin: zhèn shì

Tổng quan

trận thức

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹阵仗﹐场面。 2.列队的方式。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

軍隊或隊伍排列的形式。如:「破除對方的陣式,並不如想像中容易。」《清史稿.卷三七四.列傳.宗室恩桂》:「裁撤籐牌弓箭等兵,改為槍兵; 不敷者,於各營兵丁內揀選足額。輪派二百名打靶,操演陣式。」

Cấu tạo: 陣 (trận) + 式 (thức)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases trận thức
  • Tần suất từ trận thức
  • Biên soạn 陣式 zhènshì n. battle array/formation

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹阵仗﹐场面。 2.列队的方式。

Eng

  • Cihui 陣式 zhènshì n. battle array/formation
  • Tần suất từ 陣式 zhènshì n. battle array/formation

Từ liên quan

Gần nghĩa

式叉 · 式子 · 式微 · 式样 · 式樣 · 阵亡 · 阵列 · 阵前