阵脚

zhèn jiǎotrận cước

Hán Việt: trận cước · Pinyin: zhèn jiǎo

Tổng quan

trận cước: đầu trận tuyến/vị trí/địa thế

新华 · Tân Hoa Đại lục

①作战队伍的最前方; 战斗队列遣大将押住阵脚, 打乱敌人阵脚。②争斗双方的态势稳住阵脚, 胸有成竹,阵脚不乱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

戰陣中位於最前方的部分。亦泛指整個隊伍。《三國演義》第三九回:「惇令于禁、李典押住陣腳,親自出馬陣前。」《水滸傳》第五二回:「兩軍相迎,旗鼓相望,各把強弓硬弩,射住陣腳。」也作「陣角」。

Cấu tạo: 陣 (trận) + 腳 (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu trận tuyến: vị trí/địa thế
  • Biên soạn 陣腳 hènjiǎo* n. 1. front line 2. position; situation; circumstances

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①作战队伍的最前方; 战斗队列遣大将押住阵脚, 打乱敌人阵脚。②争斗双方的态势稳住阵脚, 胸有成竹,阵脚不乱。

Eng

  • Cihui 陣腳 hènjiǎo* n. 1. front line 2. position; situation; circumstances

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

阵地