阶层

jiē cénggiai tằng

Hán Việt: giai tằng · Pinyin: jiē céng

Tổng quan

TẰNG,TẦNG; tầng lớp

新华 · Tân Hoa Đại lục

指在同一个阶级中因社会经济地位不同而分成的层次。如农民阶级分成贫农、中农等; 指由共同的经济状况或其他某种共同特征形成的社会群体:中产~, 工薪~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.因某種共通性而形成的社會群體。如:「知識階層」、「勞工階層」、「白領階層」。 2.結構中的某一層次。如:「在四、五十歲這階層中的人,經濟能力最強,也最企盼社會能保持安定。」

Cấu tạo: 階 (giai) + 層 (tằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giai cấp xã hội
  • Biên soạn 階層 iēcéng n. social stratum

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因某種共通性而形成的社會群體。如:「知識階層」、「勞工階層」、「白領階層」。 2.結構中的某一層次。如:「在四、五十歲這階層中的人,經濟能力最強,也最企盼社會能保持安定。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指在同一个阶级中因社会经济地位不同而分成的层次。如农民阶级分成贫农、中农等; 指由共同的经济状况或其他某种共同特征形成的社会群体:中产~, 工薪~。

Eng

  • JMdict class
  • JMdict level
  • JMdict stratum
  • JMdict layer
  • JMdict hierarchy
  • Cihui social class

Đức

  • Handedict Rang

ja

  • JMdict 階層(かいそう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

阶级