阻击

zǔ jītrở kích

Hán Việt: trở kích · Pinyin: zǔ jī

Tổng quan

chặn đánh. 阻擊戰 trận đánh chặn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.以防御手段阻止敌人的增援﹑逃跑或进攻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以防禦方式阻止敵人進攻、增援或逃跑。如:「阻擊戰」。

Cấu tạo: 阻 (trở) + 擊 (kích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngăn chặn
  • Tần suất từ nấc, khía, đúng lúc, cắt, nấc, khía; làm mẻ (dao), cắt gân đuôi (ngựa cho cụp xuống), bắt kịp (xe lửa...); chộp, bắt quả tang, tóm đúng (kẻ trộm, kẻ cắp...), đoán trúng (sự thật), gieo (súc sắc) trúng số to, (từ lóng) ăn cắp, xoáy, (nick in) chặn ngang (chạy đua), (nick with) giao phối (động vật); trở kích: ngăn chặn/chặn đánh; chặn đánh
  • Biên soạn v. <mil.> block; check

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以防禦方式阻止敵人進攻、增援或逃跑。如:「阻擊戰」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.以防御手段阻止敌人的增援﹑逃跑或进攻。

Eng

  • Cihui to check; to stop
  • Tần suất từ v. <mil.> block; check

Đức

  • Handedict aufhalten, aufhören

Từ liên quan

Gần nghĩa

击下 · 击中 · 击伤 · 击倒 · 击出 · 击刺 · 击剑 · 击发