阻力

zǔ lìtrở lực

Hán Việt: trở lực · Pinyin: zǔ lì

Tổng quan

sức cản; lực cản. 空氣阻力 sức cản không khí 水的阻力 sức cản của nước; trở lực. phá bỏ mọi trở lực, khắc phục mọi khó khăn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.妨碍物体运动的作用力。 2.泛指阻碍事物发展或前进的外力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.阻礙事情發展的力量。《文明小史》第三一回:「但說是借著辦學堂博取些名譽,弄幾文薪水混過這句話不打緊,恐怕要加上多少辦學堂的阻力。」 2.物理學上指物體在運動時所受到與運動方向相反的作用力。

Cấu tạo: 阻 (trở) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn obstruction; resistance

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.阻礙事情發展的力量。《文明小史》第三一回:「但說是借著辦學堂博取些名譽,弄幾文薪水混過這句話不打緊,恐怕要加上多少辦學堂的阻力。」 2.物理學上指物體在運動時所受到與運動方向相反的作用力。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.妨碍物体运动的作用力。 2.泛指阻碍事物发展或前进的外力。

Eng

  • Cihui resistance; drag

Đức

  • Handedict Strömungswiderstand (S, Phys)

other

  • Nguồn khác Sức ngăn cản

Từ liên quan

Gần nghĩa

阻力臂 · 阻力點 · 力主 · 力争 · 力作 · 力促 · 力保 · 力偶