阻險

zǔ xiǎn trở hiểm

Hán Việt: trở hiểm · Pinyin: zǔ xiǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (trở) + (hiểm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 阻隔而艱險的地方。《列子.楊朱》:「及其游也,雖山川阻險,塗逕修遠,無不必之。」《漢書.卷六.武帝紀》:「夏,發巴蜀治南夷道,又發卒萬人治雁門阻險。」