阿佛洛狄忒

ā fú luò dí tè a phật lạc địch thắc

Hán Việt: a phật lạc địch thắc · Pinyin: ā fú luò dí tè

Tổng quan

Aphrodite, nữ thần tình yêu trong thần thoại Hy Lạp | Venus

Cấu tạo: (a) + (phật) + (lạc) + (địch) + (thắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Aphrodite, nữ thần tình yêu trong thần thoại Hy Lạp | Venus

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 希腊神话中爱与美的女神。罗马神话中称为维纳斯。她生于海中,以美丽著称。被认为是工匠之神赫菲斯托斯的妻子,有关她的恋爱传说很多。在古希腊、罗马艺术作品中被塑造成绝色美女,最著名的雕像是在米洛斯岛出土的米洛斯的阿佛洛狄忒”。

Eng

  • CC-CEDICT Aphrodite, Greek goddess of love
  • Cihui Aphrodite, Greek goddess of love