阿修羅
a tu la
Hán Việt: a tu la · Pinyin: ā xiū luó
Tổng quan
A-tu-la, linh hồn độc ác trong thần thoại Ấn Độ
Nghĩa
Việt
- Cihui A-tu-la, linh hồn độc ác trong thần thoại Ấn Độ
- Cihui a tu la a tu la ☆Tên một vị thần, theo sự tin tưởng của tín đồ Phật giáo Ấn Độ thời trước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教六道之一,也是八部眾之一。原為古印度神話中的惡神,常與忉利天交戰。梵語asura的音譯,意為非天。在佛教中認為雖屬天界,但無天人的德行,性情諂詐,所以稱非天,有的佛教部派將之從天道分出,獨立為一類。《雜阿毗曇心論》卷八:「有欲令阿修羅與天同趣,是故說言:『汝先是天。』」也稱為「不洒」、「非天」、「修羅」、「阿須羅」、「阿須倫」、「阿蘇羅」、「阿素羅」、「阿素洛」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 梵语asura的译音。或译为"阿素若"﹑"阿须伦"﹑"阿须罗"。意译不端正(容貌丑恶)或无酒﹐或非天(与天相似)。古印度神话中的一种鬼神。佛教采用其名﹐名为无酒神﹐亦名为无善神。
- Tân Hoa Tự Điển 1.梵语asura的译音。或译为"阿素若"﹑"阿须伦"﹑"阿须罗"。意译不端正(容貌丑恶)或无酒﹐或非天(与天相似)。古印度神话中的一种鬼神。佛教采用其名﹐名为无酒神﹐亦名为无善神。
Eng
- CC-CEDICT Asura, malevolent spirits in Indian mythology
- Cihui Asura, malevolent spirits in Indian mythology
ja
- JMdict Asura|demigod|anti-god|titan|demigods that fight the Devas (gods) in Hindu mythology