阿克蘇

ā kè sū a khắc tô

Hán Việt: a khắc tô · Pinyin: ā kè sū

Tổng quan

địa khu Aqsu hoặc địa khu Aksu ở Tân Cương | thành phố Aqsu hoặc thành phố Aksu

Cấu tạo: (a) + (khắc) + (tô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui địa khu Aqsu hoặc địa khu Aksu ở Tân Cương | thành phố Aqsu hoặc thành phố Aksu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 縣名。位於新疆西部,溫宿縣東南。土地肥沃,農產甚豐。所產的水晶鹽,稱為「冰鹽」,形方味美。舊為溫宿府。

Eng

  • CC-CEDICT see 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 Di4 qu1]|see 阿克蘇市|阿克苏市[A1 ke4 su1 Shi4]|see 阿克蘇河|阿克苏河[A1 ke4 su1 He2]
  • Cihui see 阿克蘇地區|阿克苏地区; see 阿克蘇市|阿克苏市; see 阿克蘇河|阿克苏河